染料
rǎnliào
thuốc nhuộm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc nhuộm
Ví dụ (3)
zhè zhǒngtiānr ánr ǎn liàoshì cóngzhí zhōng chū láide
Loại thuốc nhuộm tự nhiên này được chiết xuất từ thực vật.
huà xuérǎn liàodeguǎng fàn广shǐ yòng使shǐ使fǎng zhī pǐngèng jiā cǎi bīn fēn
Việc sử dụng rộng rãi thuốc nhuộm hóa học làm cho các sản phẩm dệt may có màu sắc phong phú hơn.
fèi shuǐzhōngderǎn liàohuìduìshuǐ yuánzào chéngyán zhòngdewūr ǎn
Thuốc nhuộm trong nước thải sẽ gây ra sự ô nhiễm nghiêm trọng đối với nguồn nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây