忍痛
rěntòng
miễn cưỡng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:miễn cưỡng
Ví dụ (3)
rěn tòngjiān chíwán chéngliǎo sàiyíng liǎo jiādezhǎng shēng
Anh ấy cắn răng chịu đau kiên trì hoàn thành cuộc thi và giành được tràng pháo tay của mọi người.
wèi leshēng zhǐ néngrěn tònggào biéliǎonián yòudeér wài gōng
Vì kế sinh nhai, anh chỉ biết ngậm ngùi đau đớn tạm biệt con thơ để đi làm thuê ở nơi khác.
rěn tòng ài zuì huandewán ǒusòng gěiliǎomèi mei
Cô ấy đành cắn răng chịu đau từ bỏ thứ mình yêu thích để tặng con búp bê yêu quý nhất cho em gái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây