日光灯
rìguāngdēng
đèn huỳnh quang

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đèn huỳnh quang
Ví dụ (3)
jiào shìde guāng dēnghuàiliǎoguāng xiàn线yǒu diǎnàn
Đèn huỳnh quang trong lớp học bị hỏng, ánh sáng hơi tối.
jié néng guāng dēngchuán tǒngbái chì dēnggèngshěngdiàn
Đèn huỳnh quang tiết kiệm điện hơn đèn sợi đốt truyền thống.
bazhèng zài shànggēng huànxīnde guāng dēngguǎn
Bố đang đứng trên thang để thay bóng đèn huỳnh quang mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây