身段
shēnduàn
nhân vật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhân vật
Ví dụ (6)
tōng guòcháng liàn jiābǎo chíliǎomiáo tiáodeshēn duàn
Cô ấy duy trì vóc dáng thon thả nhờ tập yoga lâu dài.
yǎn yuánzài táishàngdeshēn duànshí fēnyōu měi
Dáng điệu cử chỉ của diễn viên tuồng trên sân khấu vô cùng duyên dáng.
zàitán pànzhōngfàng xiàshēn duàn xīntīng liǎoduì fāngde jiàn
Trong cuộc đàm phán, anh ấy đã hạ mình xuống, khiêm tốn lắng nghe ý kiến của đối phương.
dǎo yǎn yuándeshēn duànfēi chángyōu měi
Vóc dáng của diễn viên múa vô cùng thanh nhã, đẹp đẽ.
miàn duì deyāo qiú fàng xiàshēn duàngōu tōng
Đối mặt với yêu cầu của khách hàng, anh ấy đành phải hạ mình để thương lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây