史料
shǐliào
dữ liệu lịch sử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dữ liệu lịch sử
Ví dụ (3)
zhuān jiāmenzhèng zàizhěng xīn xiànde dàishǐ liào
Các chuyên gia đang sắp xếp các tư liệu lịch sử cổ đại mới được phát hiện.
yán jiū shǐ zūn zhòng guānshǐ liào néngpíng kōng xiǎng xiàng
Nghiên cứu lịch sử phải tôn trọng tư liệu lịch sử khách quan, không thể tưởng tượng vô căn cứ.
zhè zhù zuòyǐn yòngliǎo liàngdezhēn guìshǐ liào
Tác phẩm này đã trích dẫn một lượng lớn sử liệu quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây