Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寿星
shòuxīng
cậu bé sinh nhật
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cậu bé sinh nhật
Ví dụ (3)
jīn tiān今天nǐ你shì是shòu xīng寿星,kuài快lái来xǔ许gè个yuàn愿chuī吹là zhú蜡烛ba吧。
Hôm nay bạn là nhân vật chính của ngày sinh nhật, mau lại đây ước một điều ước rồi thổi nến đi.
dà jiā大家fēn fēn纷纷jǔ bēi举杯,zhù shòu祝寿xīng星shēng rì kuài lè生日快乐,shēn tǐ jiàn kāng身体健康。
Mọi người lần lượt nâng ly, chúc chủ nhân tiệc sinh nhật sinh nhật vui vẻ, sức khỏe dồi dào.
huà zhōng huà画中画zhe着yí wèi一位pěng捧zhe着xiān táo仙桃、xiào róng mǎn miàn笑容满面de的lǎo shòu xīng老寿星。
Trong tranh vẽ một ông Thọ già nua tay nâng quả đào tiên, gương mặt đầy nụ cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây