思潮
sīcháo
xu hướng tư duy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xu hướng tư duy
Ví dụ (3)
geshí dàideshè huì cháo shēngliǎo biàn huà
Trào lưu tư tưởng xã hội của thời đại đó đã diễn ra những thay đổi to lớn.
huán bǎo cháozàiquán qiúfàn wéinèizhú jiànxīng
Trào lưu tư tưởng bảo vệ môi trường đang dần trỗi dậy trên phạm vi toàn cầu.
xīndexué shù cháo duànchōng zhechuán tǒngdeguān niàn
Trào lưu tư tưởng học thuật mới không ngừng tác động vào các quan niệm truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây