俗称
—
Định nghĩa (1)
1
Động từ trạng thái quan hệ
Nghĩa:Thường được gọi là
Ví dụ (3)
马铃薯在很多地方俗称土豆。
Khoai tây ở nhiều nơi thường được gọi dân dã là thổ đậu.
这种疾病俗称“红眼病”。
Căn bệnh này thường được gọi nôm na là "bệnh đau mắt đỏ".
二氧化碳固体俗称为“干冰”。
Cacbon đioxit thể rắn thường được gọi là "đá khô".
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây