痛恨
`tònghèn`
ghét

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:ghét
Ví dụ (3)
rén mentòng hèn xiē shǒu xìn yòngderén
Mọi người căm ghét những kẻ không giữ chữ tín.
tòng hènzhàn zhēngdài láidetòng huǐ miè
Anh ấy căm hận nỗi đau và sự hủy diệt mà chiến tranh mang lại.
men jiādōutòng hèn bàixíng wéi
Tất cả chúng ta đều căm ghét hành vi tham nhũng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây