Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
偷渡
tōudù
vượt biên trái phép, nhập cảnh lậu
Hán việt: du độ
—

Gợi nhớ

Từ "偷渡" (tōudù) mang nghĩa "vượt biên trái phép, nhập cảnh lậu", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 渡 (dù - độ): "Băng qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 渡: Người lái đò ước lượng đúng độ rộng (度) của dòng sông nước chảy (氵) để chèo thuyền băng qua, đưa khách qua phà (渡).

Thành phần cấu tạo

偷渡
tōudù
vượt biên trái phép, nhập cảnh lậu
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
渡
dù • độ
Băng qua
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:vượt biên trái phép, nhập cảnh lậu
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方jiéhuò截获le了yì一sōu艘qǐtú企图tōudù偷渡de的chuánzhī船只。
Cảnh sát đã chặn bắt một con tàu đang có ý đồ vượt biên trái phép.
The police intercepted a vessel attempting illegal human smuggling.
tōudù偷渡shì是yí一xiàng项fēicháng非常wēixiǎn危险de的fēifǎ非法xíngwéi行为。
Vượt biên trái phép là một hành vi phi pháp vô cùng nguy hiểm.
Illegal border crossing is a very dangerous and unlawful act.
tā他yīnwèi因为tōudù偷渡ér而zài在biānjìng边境bèi被dàibǔ逮捕le了。
Anh ấy đã bị bắt giữ ở biên giới vì hành vi vượt biên trái phép.
He was arrested at the border for attempting to cross illegally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây