图腾
`túténg`
vật tổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vật tổ
Ví dụ (6)
lóngshìzhōng guó dàihěn duō luòde téng
Rồng là vật tổ của rất nhiều bộ lạc thời cổ đại ở Trung Quốc.
lángshìzhè geyóu mín suǒchóng bàide téng
Sói là vật tổ được bộ tộc du mục này sùng bái.
zhè xiēshí zhùshàngdiāo zhejīng měide téngtúàn
Trên những cột đá này khắc các hoa văn vật tổ rất tinh xảo.
lóngshìzhōng guó dàihěn duō luòdegòng tóng téng
Rồng là vật tổ chung của rất nhiều bộ lạc Trung Quốc thời cổ đại.
zhè ge lǎo luòde téngshì zhī deyīng
Vật tổ của bộ lạc cổ xưa này là một con đại bàng khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây