温驯
`wēnxún`
ngoan ngoãn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:ngoan ngoãn
Ví dụ (3)
zhèzhīmāo xìng wēn xùnfēi chángtǎor én huan
Chú mèo này tính khí ngoan ngoãn, rất đáng yêu.
yángtōng chángbèirèn wéishìwēn xùndedòng
Cừu thường được coi là loài động vật ôn hòa, thuần tính.
jīng guò xùn liànyuán běnkuáng zàodebiàn dewēn xùn lái
Sau khi huấn luyện, chú ngựa vốn dĩ hung hăng đã trở nên ngoan ngoãn hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây