Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
微小
`wéixiǎo`
bé nhỏ
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:bé nhỏ
Ví dụ (3)
xiǎn wēi jìng显微镜kě yǐ可以bāng zhù帮助wǒ men我们guān chá观察dào到wēi xiǎo微小de的xì jūn细菌。
Kính hiển vi có thể giúp chúng ta quan sát được các vi khuẩn nhỏ bé.
nǎ pà哪怕shì是yì diǎn diǎn一点点wēi xiǎo微小de的jìn bù进步,yě也zhí dé值得wǒ men我们gǔ lì鼓励。
Cho dù chỉ là một tiến bộ nhỏ bé, cũng xứng đáng được chúng ta khích lệ.
zhè zhǒng这种wēi xiǎo微小de的biàn huà变化hěn很nán难yòng用ròu yǎn肉眼chá jué dào察觉到。
Sự biến đổi nhỏ bé này rất khó để nhận biết bằng mắt thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây