Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文坛
`wéntán`
thế giới văn học
Hán việt: văn đàm
—

Gợi nhớ

Từ "文坛" (`wéntán`) nghĩa là "thế giới văn học", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 坛 (tán): đàn tế.

Thành phần cấu tạo

文坛
`wéntán`
thế giới văn học
文
土
云

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thế giới văn học
Ví dụ (6)
tā他de的dì yī bù第一部xiǎo shuō小说fā biǎo发表hòu后,biàn便zài在wén tán文坛zhǎn lù tóu jiǎo崭露头角。
Sau khi cuốn tiểu thuyết đầu tay được xuất bản, anh ấy đã bộc lộ tài năng trên văn đàn.
lǔ xùn鲁迅shì是zhōng guó中国xiàn dài现代wén tán文坛shàng上de的yì kē一颗jù xīng巨星。
Lỗ Tấn là một ngôi sao sáng lớn trên văn đàn hiện đại Trung Quốc.
xǔ duō许多nián qīng年轻zuò jiā作家zhèng zài正在wèi为wén tán文坛zhù rù注入xīn新de的huó lì活力。
Nhiều tác giả trẻ đang truyền thêm sức sống mới cho văn đàn.
tā他de的chǔ nǚ zuò处女作ràng让tā他zài在wén tán文坛shàng上yì jǔ chéng míng一举成名。
Tác phẩm đầu tay của anh ấy đã giúp anh ấy nổi tiếng trên văn đàn ngay lập tức.
zhè wèi这位zuò jiā作家huó yuè活跃yú于wén tán文坛yǐ yǒu已有sān shí nián三十年。
Nhà văn này đã hoạt động trên văn đàn được ba mươi năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây