武士
`wǔshì`
chiến binh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiến binh
Ví dụ (6)
diāoshàng huàzhe wèi dài shìdeyīng yǒngxíng xiàng
Bức phù điêu khắc họa hình ảnh anh dũng của một võ sĩ thời cổ đại.
běn shìfēi chángzhù zhòngmíng zhōng chéng
Các võ sĩ Nhật Bản vô cùng chú trọng danh dự và sự trung thành.
shìshǒu chí jiànshǒu zhechéng bǎodeān quán
Võ sĩ tay cầm thanh kiếm sắc, bảo vệ sự an toàn cho lâu đài.
běn shìzhōng chéngzhù chēng
Các võ sĩ Nhật Bản nổi tiếng về sự trung thành.
yǒng gǎnde shìbǎo zhechéng bǎo
Võ sĩ dũng cảm đang bảo vệ lâu đài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây