相符
xiāngfú
nhất quán, phù hợp

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:nhất quán, phù hợp
Ví dụ (3)
deyán xíngshì shíwán quánxiāng
Lời nói và hành động của anh ấy hoàn toàn phù hợp với thực tế.
demiáo shùshì shíxiāng
Mô tả của bạn phù hợp với thực tế.
piào jiàguǎng gào广shàngdeshuō míngxiāng
Giá vé phù hợp với hướng dẫn trên quảng cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây