血迹
—
Phân tích từ 血迹
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:vết máu
Ví dụ (3)
警察在案发现场发现了几处血迹。
Cảnh sát tìm thấy vài vết máu tại hiện trường vụ án.
他的衣服上沾有干涸的血迹。
Trên quần áo của anh ta có dính những vết máu đã khô.
医护人员仔细清理了伤口周围of的血迹。
Nhân viên y tế cẩn thận lau sạch các vết máu xung quanh vết thương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây