Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
血汗
xiěhàn
Máu và mồ hôi, công sức
Hán việt: huyết hãn
—

Gợi nhớ

Từ "血汗" (xiěhàn) mang nghĩa "Máu và mồ hôi, công sức", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 汗 (hàn - hãn): "mồ hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 汗: Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗).

Thành phần cấu tạo

血汗
xiěhàn
Máu và mồ hôi, công sức
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Máu và mồ hôi, công sức
Ví dụ (3)
zhè这zuò座dàlóu大楼níngjù凝聚le了jiànzhù建筑gōngrén工人men们de的xuèhàn血汗。
Tòa nhà này đọng lại mồ hôi và xương máu của những người công nhân xây dựng.
This building embodies the blood and sweat of the construction workers.
fùmǔ父母zhuàn赚de的qián钱dōu都shì是xuèhànqián血汗钱,wǒmen我们bù不néng能luànhuā乱花。
Tiền cha mẹ kiếm được đều là tiền mồ hôi xương máu, chúng ta không được tiêu xài hoang phí.
The money our parents earn is all hard-earned money; we must not spend it recklessly.
zhè这běn本shū书shì是tā他duōnián多年xīnxuè心血yǔ与xuèhàn血汗de的jiéjīng结晶。
Cuốn sách này là kết tinh từ nhiều năm tâm huyết và mồ hôi công sức của ông.
This book is the culmination of his many years of painstaking effort and hard work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây