巡视
xúnshì
tuần tra, thị sát

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuần tra, thị sát
Ví dụ (3)
bǎo ānměi tiān wǎn shàngdōuhuìzàixiǎo xún shì
Nhân viên bảo vệ tuần tra trong khu dân cư mỗi đêm.
lǐng dǎozhèng zàichē jiānxún shìjiǎn cháshēng chǎnān quán
Lãnh đạo đang thị sát nhà xưởng để kiểm tra an toàn sản xuất.
lǎo shīzàikǎo chǎngnèixún shì fángxué shēngzuò
Giáo viên đi tuần tra trong phòng thi để ngăn học sinh gian lận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây