遗志
yízhì
di chí, ý nguyện của người đã khuất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:di chí, ý nguyện của người đã khuất
Ví dụ (3)
menyào chéngxiān liède zhìjiàn shèguó jiādeshì jìn xíngdào
Chúng ta phải kế thừa di chí của các bậc tiền liệt, đi đến cùng sự nghiệp xây dựng đất nước.
ér zijué dìngwán chéng qīnde zhì zuògōng
Người con trai quyết định hoàn thành di nguyện của cha mình, tiếp tục làm từ thiện.
chéngqiánr én zhìshìhòu bèi róng dezér èn
Kế thừa ý chí của người đi trước là trách nhiệm không thể chối từ của thế hệ đi sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây