因果
yīnguǒ
nguyên nhân và kết quả, nhân quả

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên nhân và kết quả, nhân quả
Ví dụ (3)
shì jiānwàn debiàn huàdōu kāiyīn guǒ guān
Mọi sự biến hóa trên thế gian đều không tách rời khỏi mối quan hệ nhân quả.
jiàojiǎng jiūyīn guǒ bào yìng
Phật giáo rất coi trọng nhân quả báo ứng.
men yàotàn jiūzhè jiànshì qíngbèi hòudeyīn guǒ
Chúng ta cần tìm hiểu cặn kẽ nhân quả đằng sau sự việc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây