Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银色
yínsè
màu bạc, ánh bạc
Hán việt: ngân sắc
—

Gợi nhớ

Từ "银色" (yínsè) mang nghĩa "màu bạc, ánh bạc", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

银色
yínsè
màu bạc, ánh bạc
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màu bạc, ánh bạc
Ví dụ (3)
yuèguāng月光sǎ洒zài在húmiàn湖面shàng上,chéngxiàn呈现yí一piàn片yínsè银色。
Ánh trăng rọi xuống mặt hồ, hiện ra một màu bạc lấp lánh.
Moonlight spilled over the lake surface, presenting an expanse of silver.
tā她tiāoxuǎn挑选le了yì一kuǎn款yínsè银色de的xiàngliàn项链。
Cô ấy đã lựa chọn một chiếc dây chuyền màu bạc.
She chose a silver necklace.
zhè这liàng辆yínsè银色de的jiàochē轿车wàiguān外观fēicháng非常shíshàng时尚。
Chiếc xe hơi màu bạc này có vẻ ngoài rất thời thượng.
This silver sedan has a very stylish exterior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây