赃物
—
Phân tích từ 赃物
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tang vật / đồ lấy cắp
Ví dụ (3)
警察在小偷的家里搜出了大量赃物。
Cảnh sát đã thu giữ lượng lớn tang vật tại nhà của tên trộm.
购买明知是犯罪所得的赃物是违法的。
Mua đồ mà biết rõ là tang vật do phạm tội mà có là vi phạm pháp luật.
警方已经将追回的赃物归还给了失主。
Cảnh sát đã hoàn trả lại tang vật thu hồi được cho người bị mất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây