Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蒸气
zhēngqì
hơi nước / hơi bốc
Hán việt: chưng khí
—

Gợi nhớ

Từ "蒸气" (zhēngqì) mang nghĩa "hơi nước / hơi bốc", kết hợp bởi 蒸 (zhēng - chưng): "Hấp" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒸: Cỏ (艹) đun hơi (烝) nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp 蒸. • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

蒸气
zhēngqì
hơi nước / hơi bốc
蒸
zhēng • chưng
Hấp
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
烝
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hơi nước / hơi bốc
Ví dụ (5)
shuǐ水fèiténg沸腾shíhuì时会chǎnshēng产生dàliàng大量de的zhēngqì蒸气。
Khi nước sôi sẽ sinh ra một lượng lớn hơi nước.
When water boils, it produces a large amount of steam.
jìngzi镜子shàng上mēng蒙shàng上le了yì一céng层báibái白白de的shuǐzhēngqì水蒸气。
Trên gương phủ một lớp hơi nước màu trắng xóa.
The mirror was covered with a white layer of water vapor.
zhēngqì蒸气yùndǒu熨斗kěyǐ可以kuàisù快速tàngpíng烫平yīfu衣服。
Bàn là hơi nước có thể là phẳng quần áo một cách nhanh chóng.
A steam iron can quickly press clothes flat.
yùshì浴室lǐ里dàochù到处dōu都shì是báimángmáng白茫茫de的zhēngqì蒸气。
Trong phòng tắm đâu đâu cũng là hơi nước trắng xóa.
The bathroom was filled everywhere with white steam.
shuǐ水shāokāi烧开shí时,hú壶zuǐlǐ嘴里màochū冒出le了dàliàng大量de的zhēngqì蒸气。
Khi nước sôi, vòi ấm tỏa ra một lượng hơi nước rất lớn.
When the water boiled, a large amount of steam billowed from the spout of the kettle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây