Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水蒸气
shuǐzhēngqì
hơi nước
Hán việt: thủy chưng khí
—

Gợi nhớ

Từ "水蒸气" (shuǐzhēngqì) mang nghĩa "hơi nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 蒸 (zhēng - chưng): "Hấp" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 蒸: Cỏ (艹) đun hơi (烝) nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp 蒸. • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

水蒸气
shuǐzhēngqì
hơi nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
蒸
zhēng • chưng
Hấp
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
烝
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hơi nước
Ví dụ (3)
shāo烧kāishuǐ开水shí时,húzuǐ壶嘴huì会màochū冒出dàliàng大量de的báisè白色shuǐzhēngqì水蒸气。
Khi đun nước sôi, vòi ấm sẽ bốc ra lượng lớn hơi nước màu trắng.
When boiling water, a large amount of white steam rises from the kettle spout.
kōngqì空气zhōng中de的shuǐzhēngqì水蒸气yùlěng遇冷huì会níngjié凝结chéng成xiǎoshuǐdī小水滴。
Hơi nước trong không khí gặp lạnh sẽ ngưng tụ thành các giọt nước nhỏ.
Water vapor in the air condenses into tiny water droplets when it meets cold air.
yùshì浴室lǐ里chōngmǎn充满le了wēnrè温热de的shuǐzhēngqì水蒸气,jìngzi镜子dōu都biàn变móhu模糊le了。
Trong phòng tắm tràn ngập hơi nước ấm nóng, gương cũng bị mờ đi.
The bathroom was filled with warm steam, fogging up the mirror.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây