政绩
zhèngjī
thành tích trị sự / thành tích chính trị

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành tích trị sự / thành tích chính trị
Ví dụ (3)
zhè wèishì zhǎngdezhèng dàoliǎoshì mínmendegāo píng jià
Thành tích trị sự của vị thị trưởng này đã nhận được đánh giá cao từ người dân thành phố.
rèn zhí jiānzhèng zhuó zhùyīn huò liǎojìn shēng
Trong thời gian tại chức, thành tích chính trị của ông ấy rất xuất sắc, do đó đã được thăng chức.
gǎi shànmín shēngshìhéng liángzhèng zhèng dezhòng yàobiāo zhǔn
Cải thiện đời sống dân sinh là tiêu chuẩn quan trọng để đo lường thành tích của chính phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây