Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正统
zhèngtǒng
chính thống
Hán việt: chính thống
—

Gợi nhớ

Từ "正统" (zhèngtǒng) mang nghĩa "chính thống", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

正统
zhèngtǒng
chính thống
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chính thống
Ví dụ (3)
rújiā儒家sīxiǎng思想zài在zhōngguó中国gǔdài古代bèi被shìwéi视为zhèngtǒng正统。
Tư tưởng Nho giáo được coi là chính thống ở Trung Quốc cổ đại.
Confucian thought was regarded as orthodox in ancient China.
tā他jìchéng继承le了zhè这jiā家bǎinián百年lǎodiàn老店de的zhèng正tǒng统shǒuyì手艺。
Anh ấy đã kế thừa tay nghề chính thống của cửa hiệu trăm tuổi này.
He inherited the authentic craftsmanship of this century-old shop.
xǔduō许多xuézhě学者zài在zhēnglùn争论nǎ哪yì一zhǒng种guāndiǎn观点cái才shì是zhèng正tǒng统。
Nhiều học giả đang tranh luận xem quan điểm nào mới là chính thống.
Many scholars are debating which viewpoint is truly orthodox.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây