执政
zhízhèng
cầm quyền / chấp chính / cai trị

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:cầm quyền / chấp chính / cai trị
Ví dụ (3)
gāizhèng dǎng jīngzhí zhèngliǎoshí niándeshí jiān
Đảng chính trị đó đã cầm quyền được mười năm.
zhí zhèng dǎng shí qīng tīngmín zhòngdeshēng yīn
Đảng cầm quyền phải luôn lắng nghe tiếng nói của nhân dân.
xīn zhèng zhí zhènghòudeshǒu yàor èn wushìwěn dìng jià
Nhiệm vụ hàng đầu của chính phủ mới sau khi lên nắm quyền là ổn định giá cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây