志向
zhìxiàng
Chí hướng / Hoài bão

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chí hướng / Hoài bão
Ví dụ (3)
qīng niánr ényīng gāi xiàyuǎn dezhì xiàng
Người trẻ tuổi nên lập ra chí hướng xa rộng.
suīr ánchū shēnpín hándàndezhì xiàngfēi chánggāo yuǎn
Mặc dù anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng chí hướng của anh ấy vô cùng cao xa.
wèi leshí xiàn dezhì xiàngměi tiāndōujiā bèi
Để thực hiện chí hướng của mình, mỗi ngày anh ấy đều nỗ lực gấp bội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây