Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
致词
zhìcí
phát biểu, đọc lời chào mừng
Hán việt: trí từ
—

Gợi nhớ

Từ "致词" (zhìcí) mang nghĩa "phát biểu, đọc lời chào mừng", kết hợp bởi 致 (zhì - trí): "gây ra" + 词 (cí - từ): "từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致). • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ.

Thành phần cấu tạo

致词
zhìcí
phát biểu, đọc lời chào mừng
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ nội động
Nghĩa:phát biểu, đọc lời chào mừng
Ví dụ (3)
xiàozhǎng校长zài在kāixué开学diǎnlǐ典礼shàng上zhìcí致词,huānyíng欢迎xīn新tóngxué同学。
Hiệu trưởng phát biểu tại lễ khai giảng để chào mừng học sinh mới.
The principal delivered a speech at the opening ceremony to welcome the new students.
jīnglǐ经理dàibiǎo代表gōngsī公司xiàng向quántǐ全体yuángōng员工zhìcí致词biǎoshì表示gǎnxiè感谢。
Giám đốc thay mặt công ty phát biểu cảm ơn toàn thể nhân viên.
The manager made a speech on behalf of the company to express gratitude to all employees.
guìbīn贵宾men们lúnliú轮流shàngtái上台zhìcí致词,zhùhè祝贺hūnlǐ婚礼yuánmǎn圆满。
Các vị khách quý lần lượt lên sân khấu phát biểu chúc mừng đám cưới viên mãn.
The distinguished guests took turns going onstage to give speeches congratulating the couple on a wonderful wedding.
2
Động từ
Nghĩa:phát biểu, đọc lời chào mừng
Ví dụ (3)
xiàozhǎng校长zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上fābiǎo发表le了rèqíng热情de的zhìcí致词。
Hiệu trưởng đã có bài phát biểu đầy nhiệt huyết tại lễ tốt nghiệp.
The principal delivered a passionate speech at the graduation ceremony.
wǎnyàn晚宴kāishǐ开始qián前,zhǔbànfāng主办方dàibiǎo代表shàngtái上台zhìcí致词。
Trước khi bữa tiệc tối bắt đầu, đại diện ban tổ chức lên sân khấu phát biểu.
Before the banquet began, a representative of the organizers went on stage to deliver a speech.
tā他bèi被yāoqǐng邀请zuòwéi作为jiābīn嘉宾zài在kāimùshì开幕式shàng上zhìcí致词。
Anh ấy được mời làm khách mời phát biểu tại lễ khai mạc.
He was invited as a guest of honor to deliver a speech at the opening ceremony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây