中暑
zhòngshǔ
Say nắng / Trúng nắng

Định nghĩa (1)

1
Động từ chỉ giai đoạn
Nghĩa:Say nắng / Trúng nắng
Ví dụ (3)
xià tiānzài wài yùn dòngshíyàoxiǎo xīnzhōng shǔ
Mùa hè khi vận động ngoài trời cần cẩn thận bị say nắng.
yīn wèizhōng shǔbèijǐn sòng wǎngliǎo yuàn
Anh ấy đã được đưa đi cấp cứu tại bệnh viện vì bị say nắng.
duō shuǐ yǒu xiào fángzhōng shǔ
Uống nhiều nước có thể phòng ngừa say nắng hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây