爱恨
àihèn
Yêu ghét

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Yêu ghét
Ví dụ (3)
rén deài hènqíng chóubiǎo yǎnlín jìn zhì
Những ân oán yêu ghét của nhân vật trong vở kịch được thể hiện vô cùng sắc nét.
rén shēngchōng mǎnliǎoài hèn jiāo zhīde shì
Đời người tràn ngập những câu chuyện đan xen giữa tình yêu và lòng thù hận.
duìzuòchéng shìdegǎn qíngfēi cháng chōng mǎnliǎoài hèn
Tình cảm của anh ấy dành cho thành phố đó rất phức tạp, đầy rẫy yêu ghét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây