Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长途跋涉
cháng tú bá shè
cuộc hành trình dài
Hán việt: tràng đồ bạt thiệp
—

Gợi nhớ

Từ "长途跋涉" (cháng tú bá shè) nghĩa là "cuộc hành trình dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 途 (tú): đường đi + 跋 (bá): đi đường gian nan + 涉 (shè): lội.

Thành phần cấu tạo

长途跋涉
cháng tú bá shè
cuộc hành trình dài
长
辶
余
足
犮
氵

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cuộc hành trình dài
Ví dụ (3)
jīng guò经过cháng tú bá shè长途跋涉,lǚ xíng duì旅行队zhōng yú终于dào dá到达liǎo了mù dì dì目的地。
Sau khi vượt qua chặng đường xa xôi gian khổ, đoàn du lịch cuối cùng đã đến được mục tiêu.
hòu niǎo候鸟měi nián每年dōu都yào要cháng tú bá shè长途跋涉,qiān xǐ迁徙dào到nán fāng南方guò dōng过冬。
Chim di cư mỗi năm đều phải vượt qua chặng đường dài gian khổ để di cư về phương nam tránh đông.
zhàn shì战士men们jīng guò经过cháng tú bá shè长途跋涉,xiǎn de显得fēi cháng非常pí bèi疲惫。
Các chiến sĩ sau khi vượt qua chặng đường hành quân xa xôi trông vô cùng mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây