Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
霸王
bà wáng
Bá vương, kẻ hống hách
Hán việt: bá vương
—

Gợi nhớ

Từ "霸王" (bà wáng) nghĩa là "Bá vương, kẻ hống hách", ghép bởi: 霸 (bà): Bá chủ + 王 (wáng): vua.

Thành phần cấu tạo

霸王
bà wáng
Bá vương, kẻ hống hách
雨
革
月
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bá vương, kẻ hống hách
Ví dụ (3)
xiàng yǔ项羽shì是zhōng guó中国lì shǐ历史shàng上zhù míng著名de的xī西chǔ bà wáng楚霸王。
Hạng Vũ là Tây Sở Bá Vương nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
tā他zài在xué xiào学校lǐ里héng xíng bà dào横行霸道,shì是gè个shí zú十足de的xiǎo bà wáng小霸王。
Cậu ta ngang ngược ở trường học, là một tiểu bá vương đích thực.
qiān hé tong签合同bù néng不能qiān签zhè zhǒng这种zhǐ guǎn只管yì fāng一方lì yì利益de的“bà wáng霸王tiáo kuǎn条款”。
Ký hợp đồng không được ký những "điều khoản áp đặt" chỉ bảo vệ lợi ích một bên như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây