Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
霸主
bà zhǔ
Bá chủ
Hán việt: bá chúa
—

Gợi nhớ

Từ "霸主" (bà zhǔ) nghĩa là "Bá chủ", ghép bởi: 霸 (bà): Bá chủ + 主 (zhǔ): chủ.

Thành phần cấu tạo

霸主
bà zhǔ
Bá chủ
雨
革
月
丶
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bá chủ
Ví dụ (3)
qí huán gōng齐桓公shì是chūn qiū shí qī春秋时期de的dì yī gè第一个bà zhǔ霸主。
Tề Hoàn Công là vị bá chủ đầu tiên của thời kỳ Xuân Thu.
zhè jiā这家kē jì科技jù tóu巨头mù qián目前shì是gāi该lǐng yù领域de的háng yè行业bà zhǔ霸主。
Gã khổng lồ công nghệ này hiện là bá chủ ngành trong lĩnh vực đó.
shuí谁néng能zài在zhè chǎng这场bǐ sài比赛zhōng中duó guàn夺冠,shuí谁jiù shì就是xīn新de的bà zhǔ霸主。
Ai giành chức vô địch trong trận đấu này, người đó chính là bá chủ mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây