Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卑劣
bēi liè
đáng khinh
Hán việt: ti liệt
—

Gợi nhớ

Từ "卑劣" (bēi liè) nghĩa là "đáng khinh", ghép bởi: 卑 (bēi): khiêm tốn + 劣 (liè): kém.

Thành phần cấu tạo

卑劣
bēi liè
đáng khinh
卑
少
力

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đáng khinh
Ví dụ (3)
tā他yòng用bēi liè卑劣de的shǒu duàn手段piàn qǔ骗取liǎo了péng yǒu朋友de的xìnr èn信任。
Anh ta đã dùng thủ đoạn hèn hạ để lừa gạt lòng tin của bạn bè.
zhè zhǒng这种bèi dì lǐ背地里shuō说rén人huài huà坏话de的xíng wéi行为shí fēn十分bēi liè卑劣。
Hành vi nói xấu người khác sau lưng này vô cùng hèn hạ đáng khinh.
bēi liè卑劣de的xíng jìng行径zhōng jiū huì终究会bèi被jiē chuān揭穿,shòu dào受到dào dé道德de的qiǎn zé谴责。
Những hành vi hèn hạ rốt cuộc cũng sẽ bị vạch trần và chịu sự lên án của đạo đức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây