彼时
bǐ shí
Lúc đó

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lúc đó
Ví dụ (3)
shíhái shìnián qīngdexué shēngxīn zhōnghuái chuāi怀zhemèng xiǎng
Thuở ấy anh ấy vẫn còn là một sinh viên trẻ tuổi, trong lòng ấp ủ những ước mơ.
shí shíqíng kuàng jīng shēngliǎohěn debiàn huà
Lúc thế này, lúc thế khác (sự đời đổi thay), tình hình nay đã thay đổi rất lớn.
nǎo hǎi zhōng jīn xiànchū shígòng tóng fèn dòudehuà miàn
Trong đầu không khỏi hiện lên bức tranh thuở ấy cùng bạn phấn đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây