Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鄙夷
bǐ yí
khinh thường
Hán việt: bỉ di
—

Gợi nhớ

Từ "鄙夷" (bǐ yí) nghĩa là "khinh thường", ghép bởi: 鄙 (bǐ): thô tục + 夷 (yí): dân man rợ.

Thành phần cấu tạo

鄙夷
bǐ yí
khinh thường
啚
阝
大
弓

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khinh thường
Ví dụ (3)
miàn duì面对dà jiā大家de的bǐ yí鄙夷,tā他gǎn dào感到wú dì zì róng无地自容。
Đối mặt với sự khinh bỉ của mọi người, anh ta cảm thấy vô cùng xấu hổ không biết giấu mặt vào đâu.
tā她yòng用bǐ yí鄙夷de的mù guāng目光kàn看liǎo了yì yǎn一眼nà ge那个shuō huǎng说谎de的rén人。
Cô ấy nhìn kẻ nói dối đó bằng ánh mắt khinh bỉ.
wǒ men我们bù不yīng gāi应该yīn wèi因为pín fù chā jù贫富差距ér而bǐ yí鄙夷rèn hér én任何人。
Chúng ta không nên khinh bỉ bất kỳ ai chỉ vì khoảng cách giàu nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây