庇护
bì hù
nơi trú ẩn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nơi trú ẩn
Ví dụ (3)
nàn mínmenzàiguó jiù yuán zhīde xiàzàn shíān dùn xià lái
Các nạn nhân lánh nạn tạm thời ổn định cuộc sống dưới sự che chở bảo hộ của tổ chức cứu trợ quốc tế.
sēn línwèi duō shēng dòng gōngliǎotiānr ánde suǒ
Rừng rậm cung cấp nơi trú ẩn tự nhiên cho nhiều loài động vật hoang dã.
men néng wéi fàn zuìdeqīn shǔyīng dāngquàn shǒu
Chúng ta không thể bao che dung túng cho người thân vi phạm pháp luật, mà nên khuyên họ tự thú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây