贬抑
—
Phân tích từ 贬抑
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:chê
Ví dụ (3)
我们不应该刻意贬抑他人的劳动成果。
Chúng ta không nên cố ý hạ thấp thành quả lao động của người khác.
他的文章对这种传统观念进行了贬抑。
Bài viết của ông ấy đã hạ thấp quan niệm truyền thống này.
受到贬抑后,他感到非常沮丧。
Sau khi bị chê bai hạ thấp, anh ấy cảm thấy rất nản lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây