不屈不挠
bù qū bù náo
bất khuất

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bất khuất
Ví dụ (3)
píng zhe náodejīng shénzhōng zhàn shèngliǎobìng
Bằng tinh thần kiên cường bất khuất, anh ấy cuối cùng đã chiến thắng bệnh tật.
xué jiāmenjīng liǎoduō shī bàidànyīr án náo shí yàn
Các nhà khoa học đã trải qua nhiều lần thất bại, nhưng vẫn kiên trì không ngừng tiếp tục thí nghiệm.
zàizhuī qiúmèng xiǎngdedào shàng men yàoyǒu náode
Trên con đường theo đuổi ước mơ, chúng ta cần phải có nghị lực kiên cường bất khuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây