不虞
bù yú
không ngờ tới

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:không ngờ tới
Ví dụ (3)
zhè geshuǐ shuǐ yuánchōng hànzhīnián kuì
Hồ chứa nước này nguồn nước dồi dào, năm hạn hán lớn cũng không lo ngại bị thiếu thốn.
zhǔn bèigōng zuòzuòfēi chángchōng fènyǒurèn shī
Công tác chuẩn bị đã được thực hiện cực kỳ chu đáo, không lo sẽ có bất kỳ sai sót nào.
shēngzhè zhǒngdeshì biànràng jiādōugǎn dàocuò shǒu
Sự cố bất ngờ không lường trước này xảy ra khiến cho ai nấy đều cảm thấy không kịp trở tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây