Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不渝
bù yú
không lay chuyển
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không lay chuyển
Ví dụ (3)
tā men他们liǎ俩jiān shǒu坚守zhe着duì对bǐ cǐ彼此shì sǐ bù yú誓死不渝de的ài qíng爱情。
Hai người bọn họ kiên trì bảo vệ tình yêu thề chết không thay đổi dành cho nhau.
wú lùn无论yù dào遇到shén me什么kùn nán困难,tā他duì对kē xué yán jiū科学研究de的xìn niàn信念shǐ zhōng bù yú始终不渝。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, niềm tin của anh ấy đối với nghiên cứu khoa học trước sau như một không hề thay đổi.
liǎng guó zhèng fǔ两国政府biǎo shì表示jiāng将jì xù继续fā zhǎn发展shì dài世代bù不yú渝de的yǒu hǎo guān xì友好关系。
Chính phủ hai nước bày tỏ sẽ tiếp tục phát triển mối quan hệ hữu nghị đời đời bền vững không thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây