菜鸟
—
Phân tích từ 菜鸟
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tân binh
Ví dụ (3)
作为一个职场菜鸟,他还有很多东西需要学习。
Là một lính mới chốn công sở, anh ấy vẫn còn rất nhiều thứ cần phải học tập.
在这个网络游戏里,我还是个新手菜鸟。
Trong trò chơi trực tuyến này, tôi vẫn chỉ là một tân binh gà mờ.
即使是行业专家,曾经也是从菜鸟一步步走过来的。
Cho dù là chuyên gia trong ngành thì ngày xưa cũng từng bước đi lên từ vị thế lính mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây