Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
参拜
cān bài
tỏ lòng tôn kính
Hán việt: tham bái
—

Gợi nhớ

Từ "参拜" (cān bài) mang nghĩa "tỏ lòng tôn kính", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 拜 (bài - bái): "vái lạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜).

Thành phần cấu tạo

参拜
cān bài
tỏ lòng tôn kính
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tỏ lòng tôn kính
Ví dụ (3)
měinián每年chūnjié春节,dōu都huì会yǒu有chéngqiānshàngwàn成千上万de的xìntú信徒lái来zhè这zuò座sìmiào寺庙cānbài参拜。
Mỗi dịp Tết Nguyên Đán, đều có hàng ngàn hàng vạn tín đồ đến ngôi chùa này tham bái.
Every Spring Festival, tens of thousands of believers come to this temple to worship.
dàibiǎotuán代表团qiánwǎng前往lièshìlíngyuán烈士陵园jìnxíng进行cānbài参拜,jìngxiàn敬献huāquān花圈。
Đàn đại biểu đã đến nghĩa trang liệt sĩ để tham bái và dâng vòng hoa.
The delegation went to the martyrs' cemetery to pay their respects and lay wreaths.
xǔduō许多yóukè游客qù去rìběn日本lǚyóu旅游shí时dōu都huì会qù去dāngdì当地de的shénshè神社cānbài参拜。
Nhiều du khách khi đi du lịch Nhật Bản đều sẽ đến đền thờ Thần đạo địa phương để bái lạy.
Many tourists visit local shrines to worship when traveling in Japan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây