残骸
cán hái
đống đổ nát

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đống đổ nát
Ví dụ (3)
jiù yuán duìzàishān zhōng xiànliǎofēi decán hái
Đội cứu hộ đã tìm thấy xác máy bay trong thung lũng.
zhènguò hòujiē dàoshàngdào chùdōushìjiàn zhù decán hái
Sau trận động đất, trên đường phố khắp nơi đều là tàn tích của các tòa nhà.
kǎo xué jiāzhèng zàiyán jiū dàichuán zhīdecán hái
Các nhà khảo cổ đang nghiên cứu xác của con tàu cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây