Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惨死
cǎn sǐ
Cái chết bi thảm
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cái chết bi thảm
Ví dụ (3)
xǔ duō许多wú gū无辜de的píng mín平民zài在zhàn huǒ战火zhōng中cǎn sǐ惨死。
Nhiều thường dân vô tội đã chết thảm trong khói lửa chiến tranh.
tā他zài在yí cì一次tū rú qí lái突如其来de的chē huò车祸zhōng中cǎn sǐ惨死。
Anh ấy đã chết thảm trong một vụ tai nạn giao thông bất ngờ.
jǐng fāng警方zhèng zài正在diào chá调查shòu hài zhě受害者cǎn sǐ惨死de的zhēn xiàng真相。
Cảnh sát đang điều tra chân tướng cái chết thảm của nạn nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây