惨状
cǎn zhuàng
Hoàn cảnh bi thảm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hoàn cảnh bi thảm
Ví dụ (3)
zāi bǎi xìngdecǎn zhuàngràngrénbùr ěnzhí shì
Tình trạng bi thảm của người dân vùng thiên tai khiến người ta không nỡ nhìn thẳng.
shíshè yǐng shī xiàliǎozhàn zhēngzhōngchéng shìdecǎn zhuàng
Nhiếp ảnh gia tài liệu đã ghi lại cảnh tượng thê thảm của thành phố trong chiến tranh.
liǎozhèfāncǎn zhuànghòujué dìngshēn chūyuán shǒu
Sau khi chứng kiến tình cảnh thê thảm này, anh ấy quyết định dang tay giúp đỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây