草拟
cǎo nǐ
bản nháp

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bản nháp
Ví dụ (3)
shūzhèng zàicǎo xià yuèdegōng zuò huà
Thư ký đang soạn thảo sơ bộ kế hoạch làm việc cho tháng tới.
shī jīngwèi mencǎo hǎoliǎo tongcǎo àn
Luật sư đã soạn thảo xong dự thảo hợp đồng cho chúng tôi.
zhuān jiāmenshòu mìngcǎo xīndehuán jìng bǎo guī
Các chuyên gia được giao nhiệm vụ soạn thảo luật bảo vệ môi trường mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây