侧门
cè mén
cửa phụ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cửa phụ
Ví dụ (3)
ménsuǒ shàngliǎo men cóng ménjìn
Cửa chính đã khóa rồi, chúng ta có thể đi vào từ cửa phụ.
zhèzuò lǎojiào tángde méndiāo zhejīng měidetúàn
Cửa phụ của nhà thờ cổ kính này chạm khắc những hoa văn vô cùng tinh xảo.
sòng huò yuántōng chánghuò sòng dào mén
Nhân viên giao hàng thường giao hàng đến cửa bên hông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây